rung động

  1. 1. đg. Lay chuyển nhẹ : Cánh cửa rung động. 2. t. Cg. Rung cảm. Hồi hộp cảm động : Lòng rung động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rung động"

rung động
Cánh cửa rung động vì gió thổi mạnh.