rung động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Chuyển động qua lại nhẹ nhàng, liên tục tại chỗ: Chỉ sự lay chuyển, rung lên nhẹ của một vật thể do tác động từ bên ngoài.
- (Tâm lý, cảm xúc) Cảm thấy xúc động mạnh mẽ, hồi hộp: Chỉ trạng thái tinh thần bị lay động, xao xuyến trước một sự việc, hình ảnh hay cảm xúc nào đó.
Tính từ:
- Ở trạng thái bị lay động, xúc động: Miêu tả trạng thái của con người khi lòng dậy lên những cảm xúc mãnh liệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa vật lý):
- Tiếng đàn ghi-ta làm rung động không khí trong căn phòng nhỏ.
- Mỗi khi có xe tải chạy qua, mặt đường lại rung động nhẹ.
- Động từ/Tính từ (nghĩa cảm xúc):
- Câu chuyện cảm động ấy đã khiến trái tim cô rung động. (động từ)
- Anh ấy có một trái tim rung động trước cái đẹp và nỗi đau của người khác. (tính từ)
- Nghe bản nhạc đó, lòng tôi chợt rung động.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sự rung động" (danh từ): Chỉ hành động hoặc trạng thái rung động.
- Sự rung động của cây cầu dưới sức nặng của đoàn người khiến nhiều người lo sợ.
- Những sự rung động đầu đời trong tình yêu thường để lại dấu ấn sâu sắc.
- Dùng trong sinh học, giải phẫu: Chỉ các bộ phận có khả năng chuyển động rung.
- Tiêm mao rung động giúp tế bào di chuyển hoặc đẩy dịch.
Biến thể và từ liên quan
- Rung (động từ): Chuyển động qua lại nhanh, mạnh hơn và thường gây ra tiếng động (ví dụ: rung chuông, rung điện thoại).
- Rung cảm (tính từ/ danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ khả năng hoặc trạng thái dễ xúc động, đồng cảm (ví dụ: một người giàu rung cảm).
- Rung chuyển (động từ): Rung động mạnh mẽ, dữ dội, thường ở quy mô lớn (ví dụ: tiếng nổ làm rung chuyển cả tòa nhà).
- Xúc động (tính từ/ động từ): Nhấn mạnh đến phản ứng cảm xúc mạnh, có thể dẫn đến rơi nước mắt (ví dụ: câu chuyện xúc động, nghe xong tôi rất xúc động).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa vật lý: Lay động, chấn động (nhẹ), rung rinh.
- Nghĩa cảm xúc: Xao xuyến, bồi hồi, thổn thức, cảm động, xúc động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Rung động con tim: Cụm từ thường dùng để diễn tả cảm xúc yêu đương chớm nở, sự xao xuyến đặc biệt dành cho ai đó.
- Gặp cô ấy lần đầu, anh đã cảm thấy rung động con tim.
- 1. đg. Lay chuyển nhẹ : Cánh cửa rung động. 2. t. Cg. Rung cảm. Hồi hộp vì cảm động : Lòng rung động.